Chuyển vị danh nghĩa:140 cm³/vòng
Áp suất danh nghĩa (Liên tục):280 thanh
Áp suất đỉnh (Không liên tục) :350 thanh
Tối đa. Dòng chảy:~156 L/phút (ở tốc độ 2200 vòng/phút, theo lý thuyết)
Tối đa. Tốc độ:2200 vòng/phút (ở mức dịch chuyển tối đa)
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 / SAE J744 2 bu lông
Tối đa. Sự dịch chuyển:28 cm³/vòng
Áp suất đỉnh:350 bar
Kích thước cổng:Mã 12 (Chủ đề số liệu)
Mã đặt hàng:R902453681
Mô hình đầy đủ:AA10VS010DR/52R-VPA14N00
Loại máy bơm:Bơm biến thiên hướng trục Piston (Thiết kế tấm chắn, mạch hở)
Tối đa. Dòng chảy:~117 L/phút (ở tốc độ 2600 vòng/phút, theo lý thuyết)
Tối đa. Tốc độ:2600 vòng/phút (ở mức dịch chuyển tối đa)
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 (SAE 2 bu lông)
Nhiệt độ hoạt động:-20°C đến +80°C
Chất lỏng thủy lực:Dầu khoáng (HL, HLP), HETG, HEES, HFDU
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 (SAE 2 bu lông)
Sự dịch chuyển:71 cm³/vòng
Áp suất danh nghĩa (Liên tục):350 thanh
Loại điều khiển:DR - Kiểm soát áp suất (Giới hạn áp suất)
Trọng lượng:47 – 52kg
Yêu cầu sạch sẽ:ISO 4406 20/18/15 hoặc cao hơn
Nhiệt độ phương tiện:-20°C đến +80°C (Độ nhớt khởi động < 1000 mm²/s)
Trọng lượng (xấp xỉ):~195kg
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 (4 bu lông, hệ mét)
Lưu lượng lý thuyết @ 1500 vòng/phút:~532 L/phút
Chuyển vị danh nghĩa:355 cm³/vòng
Tốc độ đề xuất:1000 – 1500 vòng/phút (Tối đa ~1800 vòng/phút tùy theo điều kiện đầu vào)
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 (4 bu lông, hệ mét)
Trọng lượng (xấp xỉ):~240kg
Chất lỏng tương thích:Dầu khoáng (HL/HLP), HFC (Water Glycol có giảm định mức)
Vật liệu đóng dấu:NBR (Tiêu chuẩn, mã P ngụ ý)
Mặt bích lắp:ISO 3019-2 (4 bu lông, hệ mét)
Hướng quay:Ngược chiều kim đồng hồ (L) — nhìn từ đầu trục
Loại trục:Trục khóa song song (DIN 6885)