|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu lắp: | Mặt bích, chân và mặt | BƠM: | Rexroth |
|---|---|---|---|
| Kích cỡ: | 22 đến 500 | Cách sử dụng: | Dầu |
| Lưu lượng dòng chảy: | Lên đến 500 l/phút | Hiệu quả: | Lên tới 95% |
| Nhãn hiệu: | MKS | Kiểu bơm: | Chuyển vị thay đổi / Chuyển vị cố định |
| Làm nổi bật: | Máy bơm cánh gạt Rexroth PV7,Bơm cánh gạt thủy lực Đức,Bơm cánh gạt điều khiển bằng van |
||
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Áp suất vận hành tối đa | 210 bar (liên tục), 250 bar (đỉnh) |
| Tốc độ tối đa | 1800-3600 vòng/phút (tùy thuộc vào dung tích và độ nhớt chất lỏng) |
| Tốc độ tối thiểu | 600 vòng/phút (đảm bảo hoạt động ổn định) |
| Môi chất | Dầu thủy lực gốc dầu khoáng (khuyến nghị ISO VG 32/46/68) |
| Dải nhiệt độ chất lỏng | -20 °C đến +80 °C (vận hành); -40 °C đến +90 °C (lưu trữ) |
| Dải độ nhớt | 10-1000 mm²/s (vận hành); 2-1500 mm²/s (khởi động) |
| Hiệu suất thể tích | ≥90% (ở áp suất và tốc độ định mức) |
| Hiệu suất tổng | ≥80% (ở điều kiện làm việc định mức) |
| Độ ồn | ≤65 dB(A) (ở khoảng cách 1 m trong quá trình vận hành định mức) |
| Áp suất hút | -0.8 bar đến +1 bar (áp suất tuyệt đối: 0.2-1.1 bar) |
| Loại lắp | Lắp mặt bích (tiêu chuẩn ISO 3019-2), lắp chân (tùy chọn) |
Người liên hệ: Mr. liyun
Tel: +8615280488899