|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi nhiệt độ chất lỏng: | '-20 °C đến +80 °C (hoạt động); -40 °C đến +90 °C (bảo quản) | Phạm vi độ nhớt: | 10–1000 mm2/s (hoạt động); 2–1500 mm2/s (khởi động) |
|---|---|---|---|
| Áp suất hút: | '-0,8 bar đến +1 bar (áp suất tuyệt đối: 0,2–1,1 bar) | Kiểu lắp: | Gắn mặt bích (tiêu chuẩn ISO 3019-2), gắn chân (tùy chọn) |
| Cân nặng: | 8–15 kg (thay đổi tùy theo model và cấu hình) | ||
| Làm nổi bật: | Rexroth PV7 pin bơm thủy lực,Máy bơm dầu thủy lực Rexroth của Đức,bao bì gốc bơm cánh quạt Rexroth |
||
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | PV7-1X/10-14RE01MC0-16, PV7-1X/16-20RE01MC0-16, PV7-2X/20-25RE01MC0-16 (các mẫu điển hình) |
| Lưu lượng trên mỗi vòng quay | 10-25 cm³/vòng (thay đổi theo từng model cụ thể) |
| Áp suất vận hành tối đa | 210 bar (liên tục), 250 bar (đỉnh) |
| Tốc độ tối đa | 1800-3600 vòng/phút (phụ thuộc vào lưu lượng và độ nhớt chất lỏng) |
| Tốc độ tối thiểu | 600 vòng/phút (đảm bảo hoạt động ổn định) |
| Môi chất | Dầu thủy lực gốc khoáng (khuyến nghị ISO VG 32/46/68) |
| Dải nhiệt độ chất lỏng | -20 °C đến +80 °C (vận hành); -40 °C đến +90 °C (lưu trữ) |
| Dải độ nhớt | 10-1000 mm²/s (vận hành); 2-1500 mm²/s (khởi động) |
| Hiệu suất thể tích | ≥90% (ở áp suất và tốc độ định mức) |
| Hiệu suất tổng | ≥80% (ở điều kiện làm việc định mức) |
| Độ ồn | ≤65 dB(A) (ở khoảng cách 1 m trong điều kiện vận hành định mức) |
| Áp suất hút | -0.8 bar đến +1 bar (áp suất tuyệt đối: 0.2-1.1 bar) |
| Kiểu lắp | Lắp mặt bích (tiêu chuẩn ISO 3019-2), lắp chân (tùy chọn) |
| Kết nối trục | Trục then hoa (tiêu chuẩn ISO 4162) hoặc trục then (tùy chỉnh) |
| Loại phớt | Phớt trục Viton® hoặc NBR (chịu nhiệt độ và dầu cao) |
| Cổng vào/ra | Ren BSPP, BSPT hoặc SAE (kích thước cổng phù hợp với lưu lượng) |
| Trọng lượng | 8-15 kg (thay đổi theo model và cấu hình) |
Người liên hệ: Mr. liyun
Tel: +8615280488899