|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Chất lỏng trung bình: | Dầu thủy lực gốc khoáng (khuyên dùng ISO VG 32, 46, 68) | Nhiệt độ hoạt động: | '-20°C đến +80°C |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Hệ thống thủy lực công nghiệp, máy xây dựng, thiết bị nông nghiệp, máy công cụ | Kiểu lắp: | Gắn mặt bích (SAE A, SAE B), gắn chân |
| Tốc độ định mức: | 1500 – 2800 vòng/phút (tốc độ tối đa: 3600 vòng/phút) | ||
| Làm nổi bật: | Máy bơm cánh gạt Rexroth PV7,Bơm dầu cánh gạt Rexroth Đức,Bơm dòng PV7 Rexroth nhập khẩu |
||
Bơm dầu cánh gạt nhập khẩu gốc Rexroth Đức, dòng PV7
| Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | PV7-1X/10-14RE01MC0-16, PV7-1X/16-20RE01MC0-16, PV7-2X/20-25RE01MC0-16 (các mẫu điển hình) |
| Dung tích trên mỗi vòng quay | 10-25 cm³/vòng (thay đổi tùy theo mẫu cụ thể) |
| Áp suất vận hành tối đa | 210 bar (liên tục), 250 bar (đỉnh) |
| Tốc độ tối đa | 1800-3600 vòng/phút (phụ thuộc vào dung tích và độ nhớt chất lỏng) |
| Tốc độ tối thiểu | 600 vòng/phút (đảm bảo hoạt động ổn định) |
| Môi chất | Dầu thủy lực gốc dầu khoáng (khuyến nghị ISO VG 32/46/68) |
| Khoảng nhiệt độ chất lỏng | -20 °C đến +80 °C (vận hành); -40 °C đến +90 °C (lưu trữ) |
| Khoảng độ nhớt | 10-1000 mm²/s (vận hành); 2-1500 mm²/s (khởi động) |
| Hiệu suất thể tích | ≥90% (ở áp suất và tốc độ định mức) |
| Hiệu suất tổng | ≥80% (ở điều kiện làm việc định mức) |
| Độ ồn | ≤65 dB(A) (ở khoảng cách 1 m trong quá trình vận hành định mức) |
| Áp suất hút | -0.8 bar đến +1 bar (áp suất tuyệt đối: 0.2-1.1 bar) |
| Kiểu lắp | Lắp mặt bích (tiêu chuẩn ISO 3019-2), lắp chân (tùy chọn) |
| Kết nối trục | Trục then hoa (tiêu chuẩn ISO 4162) hoặc trục then (tùy chỉnh) |
Người liên hệ: Mr. liyun
Tel: +8615280488899