|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi mô hình của dòng PV7 tác động trực tiếp là gì?: | PV7-1X/06-10RE01MA0-10 PV7-2X/20-25RE01MA0-05 PV7-1X/06-10RE01MA3-10 | Phạm vi mô hình của dòng PV7 được vận hành thử nghiệm là gì?: | PV7-1X/14-20RE01MC0-16, PV7-1X/100-118RE07KD0-16 |
|---|---|---|---|
| "1X/2X" thể hiện điều gì trong mã model PV7?: | Nó chỉ ra chuỗi thành phần của máy bơm | Độ dịch chuyển trên mỗi phạm vi vòng quay của dòng PV7 tác động trực tiếp là bao nhiêu?: | 10–25 cm³/vòng |
| Độ dịch chuyển trên mỗi phạm vi vòng quay của dòng PV7 do phi công vận hành là bao nhiêu?: | 14–150 cm³/vòng | ||
| Làm nổi bật: | Bơm cánh gạt thủy lực Rexroth chính hãng,Bơm dầu thủy lực nhập khẩu từ Đức,Bơm cánh gạt Rexroth nhập khẩu tại chỗ |
||
Máy bơm thủy lực Rexroth gốc của Đức, máy bơm thủy lực nhập khẩu tại chỗ được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi truyền tải năng lượng chất lỏng đáng tin cậy.
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dòng mô hình | PV7-1X/10-14RE01MC0-16, PV7-1X/16-20RE01MC0-16, PV7-2X/20-25RE01MC0-16 (mô hình điển hình) |
| Sự di dời mỗi cuộc cách mạng | 10-25 cm3/rev (tùy theo mô hình cụ thể) |
| Áp suất hoạt động tối đa | 210 bar (tiếp tục), 250 bar (đỉnh) |
| Tốc độ tối đa | 1800-3600 rpm (tùy thuộc vào độ trật và độ nhớt của chất lỏng) |
| Tốc độ tối thiểu | 600 rpm (đảm bảo hoạt động ổn định) |
| Phân chất lỏng | Lỏng thủy lực dựa trên dầu khoáng (ISO VG 32/46/68 khuyến cáo) |
| Phạm vi nhiệt độ chất lỏng | -20 °C đến +80 °C (hoạt động); -40 °C đến +90 °C (lưu trữ) |
| Phạm vi độ nhớt | 10-1000 mm2/s (hoạt động); 2-1500 mm2/s (khởi động) |
| Hiệu quả khối lượng | ≥ 90% (với áp suất và tốc độ định số) |
| Tổng hiệu quả | ≥ 80% (trong điều kiện hoạt động định danh) |
| Mức tiếng ồn | ≤ 65 dB ((A) (ở khoảng cách 1 m trong hoạt động định danh) |
| Áp suất hút | -0,8 bar đến +1 bar (áp suất tuyệt đối: 0,2-1,1 bar) |
| Loại lắp đặt | Lắp đặt sườn (Tiêu chuẩn ISO 3019-2), lắp đặt chân (không cần thiết) |
| Kết nối trục | Cánh đinh (Tiêu chuẩn ISO 4162) hoặc trục khóa (có thể tùy chỉnh) |
| Loại con dấu | Viton® hoặc NBR niêm phong trục (chống nhiệt độ cao và dầu) |
| Cổng đầu vào/cổng đầu ra | Sợi BSPP, BSPT hoặc SAE (kích thước cổng phù hợp với dịch chuyển) |
| Trọng lượng | 8-15 kg (tùy thuộc vào mô hình và cấu hình) |
Người liên hệ: Mr. liyun
Tel: +8615280488899