Mã sản phẩm:R900410875
Người mẫu:ZDR 10 - DP2 - 5X / 75YM
Tối đa. Có thể điều chỉnh giảm áp suất:75 bar (phạm vi điều chỉnh thường là 3–75 bar - giai đoạn áp suất thấp)
Mã sản phẩm:R900445958
Người mẫu:ZDR6DA2-4X/150YM
Loại điều chỉnh:DA2 = Núm xoay tay có nắp bảo vệ (điều chỉnh bằng tay, không cần dụng cụ)
Trọng lượng xấp xỉ.):1,25kg
Phạm vi độ nhớt:10–800 mm2/s
Chất liệu thân máy:Thép/gang, mạ kẽm
Trọng lượng xấp xỉ.):1,22kg
Phạm vi độ nhớt:10–800 mm2/s
Phạm vi nhiệt độ chất lỏng:-30 °C đến +80 °C (phớt NBR)
Phạm vi nhiệt độ chất lỏng:-30 °C đến +80 °C (phớt NBR)
Trọng lượng xấp xỉ.):1,23 kg
Tối đa. Dòng chảy có thể điều chỉnh:6 L/phút (đo sáng từ tốt đến trung bình — phạm vi Q thường là 0,1–6 L/phút)
Trọng lượng xấp xỉ.):1,24kg
Phạm vi nhiệt độ chất lỏng:-30 °C đến +80 °C (phớt NBR)
chất lỏng thủy lực:Dầu khoáng HL, HLP theo DIN 51524; HFC (nước-glycol); HLPD, HVLP, HVLPD
Phạm vi nhiệt độ chất lỏng:-30 °C đến +80 °C (phớt NBR)
Dòng thành phần:2X (dòng 20+, có thể hoán đổi kích thước)
Mô hình cơ sở:2FRM 6 - B36 - 2X / 16QRV
chất lỏng thủy lực:Dầu khoáng HL, HLP theo DIN 51524; HFC (nước-glycol); HLPD, HVLP, HVLPD
Phạm vi nhiệt độ chất lỏng:-30 °C đến +80 °C (phớt NBR)
Phạm vi độ nhớt:10–800 mm2/s
Trọng lượng xấp xỉ.):1,26 kg
Áp suất nứt (Kiểm tra ngược):khoảng 0,5 bar (trả lại miễn phí tiêu chuẩn)
Vật liệu đóng dấu:NBR (tiêu chuẩn, mã V — cho dầu khoáng HL/HLP, HFC)
Cân nặng:Xấp xỉ. 1,4kg
Bu lông lắp:4 × M5 (ISO 4762, Cấp 10.9), mô-men xoắn ~8–10 Nm kiểu chéo
Yêu cầu thoát nước:Cổng xả ngoài Y → Bể chứa (đường chuyên dụng, áp suất ngược bằng 0)
Trọng lượng:Xấp xỉ. 1,4kg
Vật liệu đóng dấu:FKM (Viton®) — hậu tố V
Chất lỏng tương thích:Dầu khoáng (HL/HLP), HFC (Glycol nước), HFD (Ester photphat — với FKM)
Bồi thường:Bộ bù áp suất tích hợp (giữ ∆P trên lỗ không đổi, điển hình là 3–5 bar)
Kiểu lắp:Tấm Sandwich (được lắp đặt giữa van định hướng NG6 và tấm phụ)
Bu lông lắp:4 × M5 (ISO 4762, Cấp 10.9), mô-men xoắn ~8–10 Nm kiểu chéo