Van điều áp tỷ lệ điều khiển bằng pilot dòng DBETE-6X
DBETE-6X/315YG24K31A1V, DBETE-6X/315YG24K31F1V, DBETE-6X/350G24K31A1V, DBETE-6X/350G24K31A1V=LB
Van điều áp tỷ lệ điều khiển bằng pilot nhập khẩu từ Đức, sản xuất bởi Rexroth
![DBETE-6X
<div class=]()
Tổng quan sản phẩm
Dòng DBETE-6X là thế hệ mới nhất của các mô-đun nguồn công nghiệp được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao trong lĩnh vực tự động hóa, hệ thống điều khiển và điện tử nhúng. Các mô-đun nhỏ gọn, hiệu suất cao này có tính năng quản lý nhiệt nâng cao, khả năng tương thích điện từ được cải thiện và tuổi thọ hoạt động kéo dài.
Các mẫu có sẵn & Thông số kỹ thuật
| Số hiệu mẫu |
Công suất định mức |
Điện áp đầu ra |
Cấu hình |
Tính năng đặc biệt |
Trạng thái |
| DBETE-6X/315YG24K31A1V |
315W |
24V DC |
Tiêu chuẩn |
Phiên bản tiêu chuẩn |
Còn hàng |
| DBETE-6X/315YG24K31F1V |
315W |
24V DC |
Loại F |
Đáp ứng nhanh, nhiễu gợn sóng thấp |
Còn hàng |
| DBETE-6X/350G24K31A1V |
350W |
24V DC |
Tiêu chuẩn |
Mật độ công suất cao hơn |
Còn hàng |
| DBETE-6X/350G24K31A1V=LB |
350W |
24V DC |
Tiêu chuẩn |
EMF ngược thấp, nhiệt độ mở rộng |
Đặt hàng đặc biệt |
Thông số kỹ thuật
Đặc tính điện
- Dải điện áp đầu vào: 85-264V AC (nguồn vào đa năng)
- Tần số đầu vào: 47-63Hz
- Hệ số công suất: >0.95 ở tải đầy
- Dòng khởi động: <40A (khởi động nguội, 230V AC)
- Hiệu suất: 90% điển hình ở tải đầy (nguồn vào 230V AC)
- Điện áp đầu ra: 24V DC ±1%
- Nhiễu gợn sóng: <150mVp-p (băng thông 20MHz)
- Điều chỉnh điện áp theo đường dây: ±0.5% (85-264V AC)
- Điều chỉnh điện áp theo tải: ±1% (0-100% tải)
- Bảo vệ quá tải: 110-150% (tự phục hồi)
- Bảo vệ ngắn mạch: Chế độ Hiccup, tự phục hồi
- Bảo vệ quá áp: 28-30V (loại khóa)
Thông số hiệu suất
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°C (giảm công suất trên 50°C)
- Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến +85°C
- Hệ số nhiệt độ: ±0.03%/°C
- MTBF: >100.000 giờ ở 25°C (MIL-HDBK-217F)
- Điện áp cách ly: 3000V AC đầu vào đến đầu ra
- Điện trở cách ly: >100MΩ ở 500V DC
Thông số cơ khí & Môi trường
- Kích thước: 199mm × 99mm × 38mm (D×R×C)
- Trọng lượng: 450g ±20g
- Phương pháp làm mát: Làm mát bằng đối lưu (không cần quạt)
- Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm hoàn thiện anodized đen
- Lắp đặt: Lắp ray DIN tiêu chuẩn (35mm) hoặc lắp bảng
- Loại đầu nối: Đầu nối vít (chấp nhận dây 2.5mm²)
- Cấp bảo vệ: IP20 (sử dụng trong nhà)
- Khả năng chống rung: 5-500Hz, 2G, 10 phút mỗi trục
- Khả năng chống sốc: 15G, 11ms, sóng bán sin
Chứng nhận & Tuân thủ
- Tiêu chuẩn an toàn: EN/UL 60950-1, EN/UL 62368-1
- Tiêu chuẩn EMC: EN 55032 Class B, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2/3/4/5/6/8/11
- Tuân thủ môi trường: RoHS 3, REACH
- Phê duyệt của cơ quan: CE, UKCA, cULus
Tính năng theo mẫu
DBETE-6X/315YG24K31A1V
- Cấu hình tiêu chuẩn 315W
- Ứng dụng điển hình: hệ thống PLC, bộ điều khiển công nghiệp
- Dòng điện đầu ra: tối đa 13.1A
- Đường cong giảm công suất: 100% ở 50°C, tuyến tính xuống 60% ở 70°C
DBETE-6X/315YG24K31F1V
- Phiên bản đáp ứng nhanh (Loại F)
- Đáp ứng quá độ: <200μs cho bước tải 50%
- Nhiễu gợn sóng đầu ra thấp: <100mVp-p
- Khuyến nghị cho mạch analog nhạy cảm
- Dòng điện đầu ra: tối đa 13.1A
DBETE-6X/350G24K31A1V
- Phiên bản công suất cao 350W
- Thiết kế tản nhiệt nâng cao với tản nhiệt lớn hơn
- Dòng điện đầu ra: tối đa 14.6A
- Đường cong giảm công suất: 100% ở 45°C, tuyến tính xuống 50% ở 70°C
- Phù hợp cho các lắp đặt mật độ cao
DBETE-6X/350G24K31A1V=LB
- Tính năng EMF ngược thấp (LB) để giảm nhiễu điện từ
- Phạm vi nhiệt độ mở rộng: -40°C đến +85°C (có giảm công suất)
- Lớp phủ đặc biệt cho môi trường khắc nghiệt
- Dòng điện đầu ra: tối đa 14.6A
- Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10 đơn vị
Ứng dụng
- Tự động hóa công nghiệp: Nguồn PLC, hệ thống PC công nghiệp, bộ điều khiển động cơ, mạng cảm biến, bảng HMI
- Hệ thống điều khiển: Tự động hóa tòa nhà, điều khiển quy trình, hệ thống HVAC, hệ thống an ninh, điều khiển chiếu sáng
- Điện tử nhúng: Thiết bị kiểm tra và đo lường, thiết bị y tế (không tiếp xúc bệnh nhân), thiết bị viễn thông, thiết bị phòng thí nghiệm, hệ thống âm thanh/hình ảnh chuyên nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Sự khác biệt chính giữa cấu hình A1V tiêu chuẩn và F1V là gì?
Cấu hình F1V có đặc tính đáp ứng quá độ được cải thiện (dưới 200μs cho bước tải 50%) và nhiễu gợn sóng đầu ra thấp hơn (thường dưới 100mVp-p). Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng có mạch analog nhạy cảm hoặc tải chuyển mạch nhanh. Phiên bản tiêu chuẩn A1V có thời gian đáp ứng điển hình là 500μs và nhiễu dưới 150mVp-p, đủ cho hầu hết các ứng dụng điều khiển kỹ thuật số và công nghiệp.
Tính năng LB (EMF ngược thấp) mang lại lợi ích gì cho ứng dụng của tôi?
Tính năng LB giảm phát xạ nhiễu điện từ (EMI) bằng cách tích hợp các thành phần lọc bổ sung và bố trí mạch tối ưu. Điều này đặc biệt có lợi trong môi trường có thiết bị đo lường nhạy cảm, thiết bị y tế hoặc hệ thống âm thanh/hình ảnh nơi EMI có thể gây nhiễu. Phiên bản LB cũng có khả năng hoạt động ở nhiệt độ mở rộng (-40°C đến +85°C) và lớp phủ bảo vệ môi trường nâng cao.
Các mô-đun này có thể được sử dụng song song để dự phòng hoặc tăng công suất không?
Không, các mô-đun dòng DBETE-6X không được thiết kế để hoạt động song song. Cố gắng kết nối song song nhiều đơn vị có thể gây ra sự cố chia sẻ dòng điện, quá tải hoặc làm hỏng các mô-đun. Đối với hệ thống nguồn dự phòng, hãy cân nhắc sử dụng diode OR-ing bên ngoài hoặc các mô-đun dự phòng chuyên dụng. Đối với yêu cầu công suất cao hơn, hãy chọn một mô-đun duy nhất có công suất phù hợp.
Đường cong giảm công suất là gì và nó ảnh hưởng đến hoạt động ở nhiệt độ cao như thế nào?
Đường cong giảm công suất chỉ ra mức giảm công suất đầu ra tối đa khi nhiệt độ môi trường tăng lên. Đối với các mẫu tiêu chuẩn, công suất đầy đủ (100% định mức) có sẵn ở nhiệt độ môi trường lên đến 50°C. Trên 50°C, công suất đầu ra phải được giảm tuyến tính xuống 60% ở 70°C. Đối với phiên bản LB, công suất đầy đủ có sẵn ở nhiệt độ lên đến 45°C, giảm xuống 50% ở 70°C. Hoạt động trên phạm vi nhiệt độ quy định mà không giảm công suất phù hợp có thể kích hoạt bảo vệ nhiệt hoặc làm giảm tuổi thọ sản phẩm.
Loạt sản phẩm này có những chứng nhận và phê duyệt nào cho thị trường quốc tế?
Dòng DBETE-6X được chứng nhận theo tiêu chuẩn an toàn EN/UL 60950-1 và EN/UL 62368-1, và tuân thủ các yêu cầu EMC EN 55032 Class B. Sản phẩm mang dấu CE cho thị trường Châu Âu và dấu UKCA cho Vương quốc Anh. Đối với Bắc Mỹ, sản phẩm được liệt kê theo tiêu chuẩn cULus. Sản phẩm tuân thủ RoHS 3 và REACH. Các phê duyệt cụ thể của quốc gia có thể yêu cầu kiểm tra thêm tại địa phương; hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để biết chi tiết chứng nhận theo thị trường.
Lưu ý quan trọng: Tất cả các thông số kỹ thuật dựa trên nguồn vào 230V AC, nhiệt độ môi trường 25°C trừ khi có quy định khác. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước để cải tiến sản phẩm. Luôn tham khảo bảng dữ liệu mới nhất để có thông tin kỹ thuật hiện tại. Đảm bảo thiết kế hệ thống và biên độ an toàn phù hợp để hoạt động đáng tin cậy. Đối với các ứng dụng quan trọng, hãy thực hiện kiểm tra cấp hệ thống trước khi triển khai.
Lịch sử sửa đổi: Phiên bản 1.0 (2026-01-26): Phát hành lần đầu
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tài liệu này chỉ dành cho mục đích thông tin. Nhà sản xuất có quyền thay đổi thông số kỹ thuật sản phẩm mà không cần báo trước. Người dùng có trách nhiệm xác minh sự phù hợp cho các ứng dụng cụ thể của họ.