|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Nhiệt độ hoạt động: | '-20°C đến +80°C | Hướng quay trục: | Theo chiều kim đồng hồ (CW) / Ngược chiều kim đồng hồ (CCW), có thể đảo ngược |
|---|---|---|---|
| Độ ồn: | ≤ 65 dB(A) ở tốc độ và áp suất định mức | Thể loại thuộc tính: | Chi tiết thông số |
| phạm vi dịch chuyển: | 6 – 100 cm³/vòng | ||
| Làm nổi bật: | Máy bơm cánh gạt Rexroth PV7,Máy bơm lưỡi dao nhập khẩu từ Đức,Máy bơm thủy lực PV7 |
||
PV7-2X/20-20RA01MA0-10-P85, PV7-1X/06-10RA01MA0-10-P50, PV7-2X/20-25RA01MA0-05-P32
Bơm cánh gạt dòng PV7 do Rexroth nhập khẩu từ Đức, có sẵn trong kho.
| Danh mục thông số/tính chất | Dòng tác động trực tiếp (PV7-A) | Dòng điều khiển bằng pilot (PV7-C/D/N/W) | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dải sản phẩm | PV7-1X/06-10RA01MA0-10, PV7-2X/20-25RA01MA0-10 | PV7-1X/14-20RE01MC0-16, PV7-1X/100-118RE07KD0-16 | - | 1X/2X=dòng thành phần; 06/14/20=kích thước khung |
| Lưu lượng trên mỗi vòng quay | 10-25 | 14-150 | cm³/vòng | Lưu lượng thay đổi theo hậu tố của từng model cụ thể |
| Áp suất làm việc liên tục tối đa | 100 | 160 | bar | PV7-A: ≤100 bar; PV7-C/D/N/W: ≤160 bar |
| Áp suất đỉnh tối đa | 120 | 200 | bar | Chỉ quá tải trong thời gian ngắn (≤5s) |
| Dải tốc độ | 600-2800 | 600-3600 | vòng/phút | Tốc độ cao hơn cho các mẫu có lưu lượng nhỏ hơn |
| Lưu lượng tối đa (ở 1800 vòng/phút) | 36 | 270 | l/phút | Tính toán ở lưu lượng định mức |
| Hiệu suất thể tích (Điều kiện định mức) | ≥90% | ≥92% | % | Ở 160 bar, 1800 vòng/phút, dầu ISO VG 46 |
| Hiệu suất tổng (Vận hành danh định) | ≥80% | ≥82% | % | Bao gồm hiệu suất cơ học & thể tích |
| Dải áp suất hút | -0.8 đến +1 | -0.8 đến +1 | bar | Áp suất tuyệt đối: 0.2-1.1 bar |
| Khả năng tương thích chất lỏng | Dầu khoáng (HLP), dầu tổng hợp (HETG/HEES) | Dầu khoáng (HLP), dầu tổng hợp (HETG/HEES) | - | Sử dụng phớt FKM cho chất lỏng tổng hợp |
| Dải độ nhớt chất lỏng | 10-1000 (vận hành); 2-1500 (khởi động) | 10-1000 (vận hành); 2-1500 (khởi động) | mm²/s | Tối ưu: 16-160 mm²/s |
| Dải nhiệt độ chất lỏng | -20 đến +80 | -20 đến +80 | °C | Lưu trữ: -40 đến +90 °C |
| Độ ồn (Khoảng cách 1 m, Vận hành định mức) | ≤63 | ≤65 | dB(A) | Các mẫu điều khiển bằng pilot có giảm tiếng ồn tối ưu |
| Tiêu chuẩn lắp đặt | Mặt bích ISO 3019-2 | Mặt bích ISO 3019-2 | - | Tùy chọn lắp chân cho một số mẫu |
| Kết nối trục | Trục then hoa ISO 4162 | Trục then hoa ISO 4162 | - | Trục có rãnh then có sẵn theo yêu cầu |
| Vật liệu phớt | NBR (tiêu chuẩn); FKM (tùy chọn) | NBR (tiêu chuẩn); FKM (tùy chọn) | - | NBR cho dầu khoáng; FKM cho dầu tổng hợp |
Dành ≥10cm không gian tản nhiệt, tránh xa các nguồn nhiệt độ cao.
Có, loại bỏ dầu, gờ và xỉ hàn; sử dụng gioăng chịu mài mòn (dày ≤2mm) nếu độ phẳng không đủ.
Ưu tiên sử dụng tấm gang hoặc thép để có độ cứng vững, giảm truyền rung.
• Ống hút: Đường kính trong ≥ cổng hút của bơm, chiều dài ≤2m, ≤2 cút;
• Ống xả: Lắp đặt các giá đỡ độc lập để tránh ứng suất lên mặt bích bơm.
Ren BSPP, BSPT hoặc SAE (kích thước cổng phù hợp với lưu lượng).
Người liên hệ: Mr. liyun
Tel: +8615280488899